Mercedes GLC 300 4MATIC
2.859.000.000₫
Chương Trình Ưu Đãi:
- Chương trình ưu đãi giảm trực tiếp vào giá (*)
- Tặng phiếu miễn phí bảo dưỡng chính hãng (*)
- Tặng gói Bảo Hiểm Cao Cấp 2 chiều (*)
- Tặng 03 năm bảo hành, không giới hạn kilomet.
- Tặng gói phụ kiện cao cấp, chính hãng Mercedes.
- Tặng gói làm đẹp xe cao cấp.
- Hỗ trợ mua trả góp lên đến 80% giá trị xe, thủ tục đơn giản không cần chứng minh thu nhập, lãi suất ưu đãi chỉ từ 0,62% cố định suốt thời gian vay.
- Hỗ trợ giao xe toàn quốc.
(*): Chương trình có thể thay đổi tuỳ theo thời điểm và dòng xe.>>> Liên hệ trực tiếp Hotline 0984 116 841 để biết thông tin chi tiết các ưu đãi trong tháng.
- Mô tả
- THÔNG SỐ
Mô tả
Những điểm nổi bật của GLC.
Ngoại thất.
Ngôn ngữ thiết kế trên GLC thế hệ mới khắc họa thành công sự xa xỉ mang đậm nét thể thao hiện đại, chạm đến vẻ thẩm mỹ phóng khoáng cùng những cảm xúc tương lai.

Thể tích khoang hành lý
Nhờ vào phần trục sau mở rộng, khoang hành lý cũng được tăng thêm đáng kể lên đến 620 lít (tăng hơn 70,7 lít so với mẫu trước đây). Cải tiến này đáp ứng dư thừa cho nhu cầu di chuyển hàng ngày hay trong các kỳ nghỉ dưỡng cùng gia đình.

Hiện đại. Xa xỉ.
GLC mới hướng đến tính thẩm mỹ hiện đại với buồng lái kỹ thuật số, màn hình hiển thị trung tâm hướng về người lái, vô lăng được cải tiến và các chi tiết nội thất sang trọng. Không gian nội thất xa xỉ được bài trí một cách tinh tế, mang đến trải nghiệm lái đầy tận hưởng trong mọi hành trình.

AIRMATIC
Hệ thống AIRMATIC với tính năng điều chỉnh giảm xóc vô cấp tại mỗi bánh xe riêng biệt cho phép xe lăn bánh mượt mà. Ngoài ra, hệ thống treo khí có thể được nâng lên 15 mm khi cần và nó sẽ tự động điều chỉnh phù hợp với các tình trạng tải khác nhau.

Chế độ lái off-road
Trong DYNAMIC SELECT, ngoài 4 chế độ thường thấy – Comfort, Eco, Sport, Individual, GLC thế hệ mới sẽ dự kiến bổ sung thêm chế độ lái Off-road. Lực kéo, kiểm soát phanh và các hành vi lái được tùy chỉnh một cách phù hợp với từng chế độ lái.

Tất cả các thông số kỹ thuật (Xăng)
|
GLC 200 4MATIC
|
GLC 200 4MATIC
|
|
|---|---|---|
|
Công suất
|
||
|
Loại nhiên liệu
|
Xăng | Xăng |
|
Công suất
|
150 kW | 150 kW |
|
Hộp số
|
Hộp số tự động 9 cấp | Hộp số tự động 9 cấp |
|
Tăng tốc 0-100 km/h
|
7,8 giây | 7,8 giây |
|
Tốc độ tối đa
|
221 km/h | 221 km/h |
|
Trọng lượng
|
||
|
Trọng lượng không tải (EU)
|
1.952 kg | 1.952 kg |
|
Chi tiết
|
||
|
Chỗ ngồi
|
5 | 5 |














